Nếu A có vốn hóa thị trường như B thì sao?
Chọn A
Chọn B
So sánh vốn hóa thị trường OP và ENS
Tính đến 23 thg 9, 2026, nếu Optimism (OP) có vốn hóa thị trường của Ethereum Name Service (ENS) là 284,51 Tr US$, một OP sẽ trị giá 0,1236 US$, gấp 1,01 lần giá hiện tại 0,1224 US$.
Với vốn hóa ở đỉnh lịch sử của Ethereum Name Service là 3,52 T US$ (10 thg 11, 2021), OP sẽ trị giá 1,53 US$ (12,49x).
Theo vốn hóa, Ethereum Name Service lớn gấp 1,01 lần Optimism. Khoảng cách thứ hạng giữa hai đồng là 3 bậc.
Khoảng cách giữa OP và ENS đã nới rộng 7,6% kể từ 22 thg 9, 2026.
| Chỉ số | Optimism (OP) | Ethereum Name Service (ENS) |
|---|---|---|
| Giá (USD) | 0,1224 US$ | 6,76 US$ |
| Vốn hóa thị trường (USD) | 281,66 Tr US$ | 284,51 Tr US$ |
| Thứ hạng vốn hóa | #154 | #151 |
| Nguồn cung lưu hành | 2,3 T OP | 42,18 Tr ENS |
| Thay đổi 24 giờ | -10,08% | -1,52% |
Giá của Optimism với vốn hóa thị trường của Ethereum Name Service: (284,51 Tr US$ ÷ 281,66 Tr US$) × 0,1224 US$ = 0,1236 US$.
Câu hỏi thường gặp
- OP sẽ trị giá bao nhiêu với vốn hóa của Ethereum Name Service?
- Optimism (OP) sẽ trị giá 0,1236 US$ mỗi đồng với vốn hóa 284,51 Tr US$ của Ethereum Name Service. Con số này gấp 1,01 lần mức giá 0,1224 US$ ngày 23 thg 9, 2026.
- OP cần tăng bao nhiêu lần để đạt vốn hóa của Ethereum Name Service?
- Optimism cần tăng 1,01 lần. Vốn hóa hiện tại là 281,66 Tr US$, còn của Ethereum Name Service là 284,51 Tr US$.
- Giá OP theo vốn hóa của ENS được tính thế nào?
- Giá của Optimism với vốn hóa thị trường của Ethereum Name Service: (284,51 Tr US$ ÷ 281,66 Tr US$) × 0,1224 US$ = 0,1236 US$.
Dữ liệu do CoinGecko cung cấp. Cập nhật hằng ngày. Cập nhật lần cuối 23 thg 9, 2026.