Các cú vượt vốn hóa trong top 500 ngày 19 thg 10, 2026
Coin nào
Tất cả coin
- Tất cả coin
BitcoinBTC#1
EthereumETH#2
TetherUSDT#3
BNBBNB#4
XRPXRP#5
USDCUSDC#6
SolanaSOL#7
TRONTRX#8
Figure HelocFIGR_HELOC#9
ZcashZEC#10
HyperliquidHYPE#11
DogecoinDOGE#12
MoneroXMR#13
USDSUSDS#14
WhiteBIT CoinWBT#15
ChainlinkLINK#16
LEO TokenLEO#17
CardanoADA#18
NEAR ProtocolNEAR#19
RainRAIN#20
StellarXLM#21
Bitcoin CashBCH#22
Ethena USDeUSDE#23
LitecoinLTC#24
UniswapUNI#25
DaiDAI#26
AvalancheAVAX#27
SuiSUI#28
CantonCC#29
USD1USD1#30
Gram (prev. Toncoin)GRAM#31
HederaHBAR#32
BitwayBTW#33
Tether GoldXAUT#34
BittensorTAO#35
Global DollarUSDG#36
Shiba InuSHIB#37
CronosCRO#38
QuantQNT#39
PayPal USDPYUSD#40
EthenaENA#41
Ripple USDRLUSD#42
OKBOKB#43
Circle USYCUSYC#44
AaveAAVE#45
Ondo US Dollar YieldUSDY#46
BlackRock USD Institutional Digital Liquidity FundBUIDL#47
OndoONDO#48
Pump.funPUMP#49
PolkadotDOT#50
WorldcoinWLD#51
AsterASTER#52
Falcon USDUSDF#53
PAX GoldPAXG#54
World Liberty FinancialWLFI#55
USDDUSDD#56
MantleMNT#57
PepePEPE#58
MorphoMORPHO#59
MemeCoreM#60
Spiko Amundi Overnight Swap Fund (EUR)EURSAFO#61
SkySKY#62
Internet ComputerICP#63
United StablesU#64
HTX DAOHTX#65
ArbitrumARB#66
BFUSDBFUSD#67
Bitget TokenBGB#68
USDGOUSDGO#69
Ethereum ClassicETC#70
Venice TokenVVV#71
JUSTJST#72
KuCoinKCS#73
GateGT#74
AlgorandALGO#75
KaspaKAS#76
POL (ex-MATIC)POL#77
JupiterJUP#78
Blockchain CapitalBCAP#79
RenderRENDER#80
Cosmos HubATOM#81
Pi NetworkPI#82
FilecoinFIL#83
InjectiveINJ#84
Open USDOUSD#85
Invesco Short Duration US Government Securities FundUSTB#86
NEXONEXO#87
Aerodrome FinanceAERO#88
LighterLIT#89
LayerZeroZRO#90
GHOGHO#91
PancakeSwapCAKE#92
StacksSTX#93
AptosAPT#94
Ether.fiETHFI#95
XDC NetworkXDC#96
MidnightNIGHT#97
StableSTABLE#98
PearlPRL#99
Spiko EU T-Bills Money Market FundEUTBL#100
Những cú vượt đáng kể nhất
- SUI đã vượt CC19 thg 10, 2026SUI đã vượt CC4,16 T US$ so với 4,09 T US$, dẫn trước 1,6%#27
Avalanche AVAX4,34 T US$#28
Sui SUI↑14,16 T US$#29
Canton CC↓14,09 T US$#30
USD1 USD14,01 T US$mcap.gg - GRAM đã vượt HBAR19 thg 10, 2026GRAM đã vượt HBAR3,82 T US$ so với 3,73 T US$, dẫn trước 2,5%#30
USD1 USD14,01 T US$#31
Gram (prev. Toncoin) GRAM↑13,82 T US$#32
Hedera HBAR↓13,73 T US$#33
Bitway BTW3,4 T US$mcap.gg - QNT đã vượt PYUSD19 thg 10, 2026QNT đã vượt PYUSD2,89 T US$ so với 2,85 T US$, dẫn trước 1,3%#38
Cronos CRO2,9 T US$#39
Quant QNT↑12,89 T US$#40
PayPal USD PYUSD↓12,85 T US$#41
Ethena ENA2,56 T US$mcap.gg - WLD đã vượt USDF19 thg 10, 2026WLD đã vượt USDF1,91 T US$ so với 1,88 T US$, dẫn trước 1,7%#50
Polkadot DOT1,92 T US$#51
Worldcoin WLD↑21,91 T US$#53
Falcon USD USDF↓11,88 T US$#54
PAX Gold PAXG1,84 T US$mcap.gg
Coin tăng hạng kết thúc trong top 25050
- Thứ hạng Bedrock
BedrockBRtừ #238 lên #219tăng 19 bậc125,74 Tr US$149,03 Tr US$19 thg 10, 2026mcap.gg - Thứ hạng DGrid AI
DGrid AIDGAItừ #244 lên #229tăng 15 bậc122,76 Tr US$136,21 Tr US$19 thg 10, 2026mcap.gg - Thứ hạng deBridge
deBridgeDBRtừ #257 lên #243tăng 14 bậc112,89 Tr US$123,19 Tr US$19 thg 10, 2026mcap.gg
Sentient SENTtừ #212 lên #200tăng 12 bậc168,9 Tr US$168,95 Tr US$tăng 12 bậc
Collector Crypt CARDStừ #161 lên #151tăng 10 bậc269,5 Tr US$269,51 Tr US$tăng 10 bậc
Convex Finance CVXtừ #193 lên #186tăng 7 bậc193 Tr US$193,03 Tr US$tăng 7 bậc
Kinesis Silver KAGtừ #181 lên #176tăng 5 bậc213,4 Tr US$213,45 Tr US$tăng 5 bậc
OriginTrail TRACtừ #199 lên #194tăng 5 bậc178,4 Tr US$178,42 Tr US$tăng 5 bậc
Circle Internet Group (bStocks Tokenized Stock) CRCLBtừ #219 lên #214tăng 5 bậc153,3 Tr US$153,33 Tr US$tăng 5 bậc
AIOZ Network AIOZtừ #235 lên #230tăng 5 bậc135,6 Tr US$135,63 Tr US$tăng 5 bậc
Pepe PEPEtừ #62 lên #58tăng 4 bậc1,7 T US$1,72 T US$tăng 4 bậc
Ether.fi ETHFItừ #99 lên #95tăng 4 bậc685,2 Tr US$685,19 Tr US$tăng 4 bậc
Backpack BPtừ #153 lên #149tăng 4 bậc275,1 Tr US$275,12 Tr US$tăng 4 bậc
Onyxcoin XCNtừ #208 lên #204tăng 4 bậc164,2 Tr US$164,21 Tr US$tăng 4 bậc
BCGame Coin BCtừ #246 lên #242tăng 4 bậc123,8 Tr US$123,83 Tr US$tăng 4 bậc
Arbitrum ARBtừ #69 lên #66tăng 3 bậc1,4 T US$1,35 T US$tăng 3 bậc
Raydium RAYtừ #116 lên #113tăng 3 bậc520,8 Tr US$520,82 Tr US$tăng 3 bậc
JasmyCoin JASMYtừ #170 lên #167tăng 3 bậc234,3 Tr US$234,28 Tr US$tăng 3 bậc
THORChain RUNEtừ #177 lên #174tăng 3 bậc214,7 Tr US$214,74 Tr US$tăng 3 bậc
AUSD AUSDtừ #196 lên #193tăng 3 bậc180 Tr US$179,95 Tr US$tăng 3 bậc
Coin tăng hạng mạnh nhất ngoài top 250200
Hiện phần đuôi dài
Anonymous Cat ZCATtừ #522 lên #441tăng 81 bậc51,7 Tr US$51,73 Tr US$tăng 81 bậc
Amp AMPtừ #380 lên #314tăng 66 bậc82,1 Tr US$82,06 Tr US$tăng 66 bậc
BankrCoin BNKRtừ #668 lên #602tăng 66 bậc35 Tr US$34,98 Tr US$tăng 66 bậc
Not in Employment, Education, or Training NEETtừ #654 lên #591tăng 63 bậc35,9 Tr US$35,93 Tr US$tăng 63 bậc
iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) IVVONtừ #447 lên #398tăng 49 bậc60,9 Tr US$60,87 Tr US$tăng 49 bậc
Magma Finance MAGMAtừ #488 lên #452tăng 36 bậc50,8 Tr US$50,77 Tr US$tăng 36 bậc
FOLKS FOLKStừ #559 lên #523tăng 36 bậc43,1 Tr US$43,1 Tr US$tăng 36 bậc
Semicon Bull 3X ETF (bStocks Tokenized Stock) SOXLBtừ #553 lên #520tăng 33 bậc43,4 Tr US$43,39 Tr US$tăng 33 bậc
BULLA BULLAtừ #712 lên #680tăng 32 bậc29,4 Tr US$29,38 Tr US$tăng 32 bậc
Intel (bStocks Tokenized Stock) INTCBtừ #471 lên #442tăng 29 bậc51,7 Tr US$51,69 Tr US$tăng 29 bậc
Coin giảm mạnh nhất126
Railgun RAILtừ #216 lên #233giảm 17 bậc130,4 Tr US$130,42 Tr US$giảm 17 bậc
Vaulta Atừ #201 lên #217giảm 16 bậc149,8 Tr US$149,84 Tr US$giảm 16 bậc
The Sandbox SANDtừ #184 lên #196giảm 12 bậc177,6 Tr US$177,64 Tr US$giảm 12 bậc
GRX Chain GRXtừ #194 lên #206giảm 12 bậc162,9 Tr US$162,89 Tr US$giảm 12 bậc
SuperVerse SUPERtừ #237 lên #249giảm 12 bậc119,3 Tr US$119,27 Tr US$giảm 12 bậc
Quack AI Qtừ #100 lên #108giảm 8 bậc565 Tr US$565,04 Tr US$giảm 8 bậc
IOTA IOTAtừ #172 lên #179giảm 7 bậc212 Tr US$212 Tr US$giảm 7 bậc
DoubleZero 2Ztừ #205 lên #212giảm 7 bậc154,7 Tr US$154,71 Tr US$giảm 7 bậc
BUILDon Btừ #229 lên #236giảm 7 bậc129,5 Tr US$129,48 Tr US$giảm 7 bậc
Akedo AKEtừ #95 lên #101giảm 6 bậc635,9 Tr US$635,9 Tr US$giảm 6 bậc
Mới vào top 75014
Ethereum Classic ETC1,2 T US$1,24 T US$#70
BabyCashCat BABY43 Tr US$42,96 Tr US$#524
Covenant x402 COVENANT28 Tr US$27,98 Tr US$#703
Initia INIT27 Tr US$26,96 Tr US$#719
Solv Protocol SOLV26,1 Tr US$26,09 Tr US$#733
Nullmask MASK26,1 Tr US$26,08 Tr US$#734
DMT-NAT NAT26 Tr US$25,96 Tr US$#738
NOVA SN6825,9 Tr US$25,85 Tr US$#740
Monerium EUR emoney [OLD] EURE25,8 Tr US$25,78 Tr US$#742
Gitcoin GTC25,7 Tr US$25,68 Tr US$#745
Zerebro ZEREBRO25,6 Tr US$25,65 Tr US$#747
Fidelity Digital Interest Token FDIT25,6 Tr US$25,61 Tr US$#748
Fidelity USD Digital Liquidity Fund-Acc FILQ-A25,6 Tr US$25,55 Tr US$#749
catwifhat $CWIF25,5 Tr US$25,47 Tr US$#750
Bitcoin Rainbow Chart
Cú vượt là khi vốn hóa thị trường của một coin vượt qua coin khác giữa hai ảnh chụp hằng ngày. Chỉ liệt kê các cú vượt để lại khoảng cách ít nhất 1% và cả hai coin đều trong top 500, để những coin đổi chỗ mỗi ngày không làm ngập danh sách. Cú vượt bị đảo ngược vào ngày hôm sau vẫn được giữ trong hồ sơ và được đánh dấu.
Dữ liệu do CoinGecko cung cấp. Cập nhật hằng ngày. Cập nhật lần cuối 19 thg 10, 2026.